痴汉

痴汉
chīhàn
si hán

người bấm dúi; kẻ sàm sỡ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người bấm dúi; kẻ sàm sỡ

    • Tên biến thái đó đã bị cảnh sát bắt rồi.

  2. danh từ

    kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)

    • Anh ta là một tên ngốc.

  3. danh từ

    đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)

    • Anh ấy là một tên ngốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.