/
痴汉
痴汉
si hán
người bấm dúi; kẻ sàm sỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bấm dúi; kẻ sàm sỡ
- 。
Tên biến thái đó đã bị cảnh sát bắt rồi.
- 貳名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
- 。
Anh ta là một tên ngốc.
- 參名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
- 。
Anh ấy là một tên ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
痴汉
Phồn thể痴漢
si hán
người bấm dúi; kẻ sàm sỡ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
người bấm dúi; kẻ sàm sỡ
- 。
Tên biến thái đó đã bị cảnh sát bắt rồi.
- 貳名danh từ
kẻ ngốc; đồ ngu ngốc (khẩu)
- 。
Anh ta là một tên ngốc.
- 參名danh từ
đồ ngốc; thằng ngố (khẩu)
- 。
Anh ấy là một tên ngốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn