Suy nghĩ là để trái tim quan sát và nhìn nhận mọi thứ xung quanh.
/
痴想
痴想
si tưởng
mơ mộng; tưởng tưởng vô căn cứ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mơ mộng; tưởng tưởng vô căn cứ
- 。
Anh ấy luôn mơ mộng.
- 貳名danh từ
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
- 。
Đừng mơ mộng hão huyền nữa.
- 參名danh từ
mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ痴想
Phồn thể痴
si tưởng
mơ mộng; tưởng tưởng vô căn cứ
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mơ mộng; tưởng tưởng vô căn cứ
- 。
Anh ấy luôn mơ mộng.
- 貳名danh từ
tâm lý may rủi; tâm lý ăn may; tâm lý hú họa
- 。
Đừng mơ mộng hão huyền nữa.
- 參名danh từ
mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng
- 。
Đây chỉ là một giấc mơ hão huyền.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn