痲痹

痲痹
ma tý

tê liệt; gây tê; (bóng) làm mất cảnh giác

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tê liệt; gây tê; (bóng) làm mất cảnh giác(kế thừa)

    • Chân anh ấy bị tê rồi.

  2. động từ

    làm tê liệt; làm mê muội; (bóng) ru ngủ; đánh lừa(kế thừa)

    • Đừng lơ là chủ quan.

  3. danh từ

    tê liệt; bại liệt; (bóng) mất cảnh giác(kế thừa)

    • Anh ấy bị liệt mặt.

  4. danh từ

    tê liệt; tê bì; (bóng) mất cảnh giác; ru ngủ(kế thừa)

    • Chân tôi bị tê rồi.

  5. tính từ

    tê liệt; tê cứng; vô cảm; thờ ơ(kế thừa)

    • Người này rất thờ ơ.

  6. tính từ

    cẩu thả; qua loa; sơ sài(kế thừa)

    • Anh ấy làm việc rất cẩu thả.

  7. danh từ

    bệnh Parkinson; chứng run liệt(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.