痛饮

痛饮
tòngyǐn
thống ẩm

tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tàn phỉ; phỉ lẻ tẻ

    • Chúng tôi đã uống no say cả đêm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.