痛风

痛风
tòngfēng
thống phong

thuốc bột; tán dược

1 nghĩa#48586
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc bột; tán dược

    • Anh ấy bị bệnh gút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.