痛楚

痛楚
tòngchǔ
thống sở

lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

3 nghĩa#17097
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lo lắng và hoạn nạn; ưu hoạn

    • Anh ấy đã trải qua nỗi đau khổ tột cùng.

  2. danh từ

    thứ của nợ; đồ vô dụng (khẩu, chỉ đồ vật hoặc sự việc gây phiền não)

    • Anh ấy đang chịu đựng nỗi đau lớn.

  3. danh từ

    (khẩu) sa thải; đuổi việc

    • Anh ấy cảm thấy một cơn đau đớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.