痛斥

痛斥
tòngchì
thống xích

chỉ trích nặng nề; ném đá (khẩu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trích nặng nề; ném đá (khẩu)

    • Anh ấy đã gay gắt chỉ trích hành vi này.

  2. động từ

    tố cáo; tố giác; báo cáo

    • Anh ấy đã lên án hành vi này.

  3. động từ

    tan biến; giải tán; phân tán

    • Anh ấy đã kịch liệt chỉ trích hành vi này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.