痛批

痛批
tòng
thống phê

chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chỉ trích gay gắt; mớ mắng nặng nề

    • Anh ấy đã chỉ trích gay gắt chính sách của chính phủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.