痛惜

痛惜
tòng
thống tích

than thở; ai oán; than thở bi thương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    than thở; ai oán; than thở bi thương

    • Chúng tôi đau lòng vì sự ra đi của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.