痛恶

痛恶
tòng
thống ố

căm ghét; ghét cay ghét đắng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    căm ghét; ghét cay ghét đắng

    • Tôi ghét cay ghét đắng hành vi này.

  2. động từ

    chán ngán; ghê tởm

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật)BỘ
  • dũng(ống thông, dẫn thẳng)HÌNH THANH

Cơn đau như có ống thông xuyên thẳng qua người, gây bệnh khắp nơi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.