痒痒

痒痒
yǎngyang
dưỡng dưỡng

gãi ngứa; cù

2 nghĩa#23507
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gãi ngứa; cù

    • Chân tôi rất ngứa.

  2. đôi giày rách; (bóng) thứ bỏ đi; vật vô giá trị

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.