病重

病重
bìngzhòng
bệnh trọng

bệnh nặng; đang bị bệnh nặng

1 nghĩa#37426
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bệnh nặng; đang bị bệnh nặng

    • Anh ấy bị bệnh nặng rồi, không thể đến lớp được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.