Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病重
病重
bệnh trọng
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
1 nghĩa#37426
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
- ,。
Anh ấy bị bệnh nặng rồi, không thể đến lớp được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病重
Phồn thể病
bệnh trọng
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
1 nghĩa#37426
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
bệnh nặng; đang bị bệnh nặng
- ,。
Anh ấy bị bệnh nặng rồi, không thể đến lớp được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn