Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病苦
病苦
bệnh khổ
bệnh khổ; đau bệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh khổ; đau bệnh
- 。
Anh ấy đang trải qua nỗi đau bệnh tật.
- 貳名danh từ
khổ bệnh; khổ đau (do bệnh tật)
- 。
Anh ấy đang trải qua bệnh khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
病苦
Phồn thể病
bệnh khổ
bệnh khổ; đau bệnh
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bệnh khổ; đau bệnh
- 。
Anh ấy đang trải qua nỗi đau bệnh tật.
- 貳名danh từ
khổ bệnh; khổ đau (do bệnh tật)
- 。
Anh ấy đang trải qua bệnh khổ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn