病脉

病脉
bìngmài
bệnh mạch

mạch bệnh; mạch bất thường

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mạch bệnh; mạch bất thường

    • Bệnh mạch là cơ sở quan trọng để chẩn đoán trong Đông y.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.