病者

病者
bìngzhě
bệnh giả

người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người làm công tác giáo dục; nhà giáo dục

    • Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.