病病殃殃

病病殃殃
bìngbingyāngyāng
bệnh bệnh ương ương

ốm yếu; bệnh tật nặng nề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ốm yếu; bệnh tật nặng nề

    • Anh ấy ốm yếu, cần nghỉ ngơi thật tốt.

  2. tính từ

    yếu ớt; bệnh tật

    • Gần đây anh ấy ốm yếu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.