病根

病根
bìnggēn
bệnh căn

căn bệnh; bệnh gốc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    căn bệnh; bệnh gốc

    • Căn bệnh này rất khó chữa khỏi.

  2. danh từ

    căn bệnh; nỗi buồn lâu năm

    • Anh ấy có bệnh cũ.

  3. danh từ

    gốc bệnh; nguyên nhân căn cơ

    • Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.