Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
/
病根
病根
bệnh căn
căn bệnh; bệnh gốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn bệnh; bệnh gốc
- 。
Căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
- 貳名danh từ
căn bệnh; nỗi buồn lâu năm
- 。
Anh ấy có bệnh cũ.
- 參名danh từ
gốc bệnh; nguyên nhân căn cơ
- 。
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ病根
Phồn thể病
bệnh căn
căn bệnh; bệnh gốc
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
căn bệnh; bệnh gốc
- 。
Căn bệnh này rất khó chữa khỏi.
- 貳名danh từ
căn bệnh; nỗi buồn lâu năm
- 。
Anh ấy có bệnh cũ.
- 參名danh từ
gốc bệnh; nguyên nhân căn cơ
- 。
Chúng ta phải tìm ra căn nguyên của vấn đề.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn