病患

病患
bìnghuàn
bệnh hoạn

bệnh nhân; người bệnh

4 nghĩa#14448
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

    患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén

    • Anh ấy là một bệnh nhân.

  2. danh từ

    bệnh nhân; người bệnh

    患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén

  3. danh từ

    bệnh nhân

    患有疾病的人huànyǒu jíbìng de rén

    • Bệnh nhân cần nghỉ ngơi.

  4. danh từ

    người chịu nạn; nạn nhân; người tử vì đạo

    遭受病痛或苦难的人zāoshòu bìngtòng huò kǔnàn de rén

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.