病室

病室
bìngshì
bệnh thất

phòng bệnh; bệnh xá

3 nghĩaLượng từ
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phòng bệnh; bệnh xá

    • Anh ấy đang nghỉ ngơi trong phòng bệnh.

  2. danh từ

    phòng bệnh

  3. danh từ

    phòng bệnh; phòng bệnh nhân

    • Anh ấy sống trong phòng bệnh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.