病危

病危
bìngwēi
bệnh nguy

bệnh nặng; nguy kịch

2 nghĩa#45282
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bệnh nặng; nguy kịch

    • Anh ấy bị bệnh nặng rồi.

  2. tính từ

    nguy kịch; bệnh nặng

    • Anh ấy bị bệnh nguy kịch rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.