病假

病假
bìngjià
bệnh giá

nghỉ phép vì bệnh; nghỉ ốm

1 nghĩa#16947
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nghỉ phép vì bệnh; nghỉ ốm

    • Tôi cần xin nghỉ ốm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nạch(bệnh tật, người nằm trên giường bệnh)BỘ
  • bính(can thứ ba (thiên can))HÀI THANH

Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.