Cái đầu gồm mái tóc phía trên và khuôn mặt bên dưới — hình ảnh tượng hình của đầu người.
/
疾首
疾首
tật thủ
tức giận; phẫn nộ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận; phẫn nộ
- ,。
Anh ấy tức giận đến nhăn mặt nhíu mày.
- 貳形tính từ
phẫn nộ; tức giận
- ,。
Anh ấy nghe tin này, tức giận nhíu mày.
- 參形tính từ
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
- ,。
Anh ấy tức giận, nhíu mày, rất tức giận.
- 肆名danh từ
chán ghét; phẫn nộ
- 。
Anh ấy tức đến đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疾首
Phồn thể疾
tật thủ
tức giận; phẫn nộ
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
tức giận; phẫn nộ
- ,。
Anh ấy tức giận đến nhăn mặt nhíu mày.
- 貳形tính từ
phẫn nộ; tức giận
- ,。
Anh ấy nghe tin này, tức giận nhíu mày.
- 參形tính từ
tức giận; nổi giận (vẻ mặt bực tức)
- ,。
Anh ấy tức giận, nhíu mày, rất tức giận.
- 肆名danh từ
chán ghét; phẫn nộ
- 。
Anh ấy tức đến đau đầu.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn