疾走

疾走
zǒu
tật tẩu

chạy nhanh; đi tốc hành

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chạy nhanh; đi tốc hành

    • Anh ấy vội vã rời đi.

  2. động từ

    chạy vội; chạy nhanh; lao vun vút

    • Anh ấy vội vã chạy về nhà.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.