疾苦

疾苦
tật khổ

đau khổ; bệnh tật

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đau khổ; bệnh tật

    • Anh ấy đã trải qua nhiều đau khổ.

  2. danh từ

    tiếng Syria (ngôn ngữ từ khoảng thế kỷ 2 TCN)

    • Anh ấy rất quan tâm đến nỗi khổ của nhân dân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.