疼惜

疼惜
téng
đông tích

nâng niu; chăm sóc; che chở

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nâng niu; chăm sóc; che chở

    • Anh ấy rất yêu thương con cái của mình.

  2. động từ

    cưng chiều thái quá; nuông chiều

    • Cô ấy rất cưng chiều con mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đau nhức như cái lạnh mùa đông thấm vào xương.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.