疲累

疲累
lèi
bì luỵ

mệt mỏi; kiệt sức

2 nghĩa#37170
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mệt mỏi; kiệt sức

    • Anh ấy trông rất mệt mỏi.

  2. tính từ

    mệt mỏi; thiếu; khan hiếm

    • Tôi cảm thấy rất mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.