疯人院

疯人院
fēngrényuàn
phong nhân viện

viện điên; bệnh viện tâm thần

1 nghĩa#16073
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    viện điên; bệnh viện tâm thần

    • Anh ấy bị đưa vào bệnh viện tâm thần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Điên loạn như cơn gió bệnh hoạn cuốn qua tâm trí.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.