疙瘩汤

疙瘩汤
datāng
ngật đáp thang

cột mốc hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá xếp chồng (tiếng Mông Cổ: ovoo), xưa được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cột mốc hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá xếp chồng (tiếng Mông Cổ: ovoo), xưa được thờ cúng như nơi trú ngụ của thần linh

    • Tôi thích ăn súp bột.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.