疙疸

疙疸
da
ngật đáp

cục; nốt sưng; mụn (trên da)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cục; nốt sưng; mụn (trên da)(kế thừa)

    • Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn.

  2. danh từ

    cục; cục u; mấu(kế thừa)

    • Trên cổ anh ấy có một cục u.

  3. danh từ

    mối lo; vấn đề; khúc mắc(kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy có một nỗi lo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.