/
疙瘩
疙瘩
ngật đáp
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28302
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
- 。
Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn.
- 貳名danh từ
cục; cục u; mấu
- 。
Trên cổ anh ấy có một cục u.
- 參名danh từ
mối lo; vấn đề; khúc mắc
- 。
Trong lòng anh ấy có một nỗi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
疙瘩
Phồn thể疙
ngật đáp
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)3 nghĩa#28302
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
cục; nốt sưng; mụn (trên da)
- 。
Trên mặt anh ấy mọc một cái mụn.
- 貳名danh từ
cục; cục u; mấu
- 。
Trên cổ anh ấy có một cục u.
- 參名danh từ
mối lo; vấn đề; khúc mắc
- 。
Trong lòng anh ấy có một nỗi lo.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn