疗愈

疗愈
liáo
liệu dũ

lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lành; hồi phục; khỏi (bệnh)

    • Âm nhạc có thể chữa lành tâm hồn.

  2. danh từ

    trị liệu; điều trị; chữa trị

    • Âm nhạc có sức mạnh chữa lành tâm hồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.