jiāng
cương
bộ điền · 19 nét

bờ; ranh giới; bờ cõi

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bờ; ranh giới; bờ cõi

    • Lãnh thổ Tân Cương rất rộng lớn.

  2. danh từ

    ranh giới; phân chia lĩnh vực

    • Lãnh thổ của quốc gia này rất rộng lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(bao trên-phải)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.