畸胎

畸胎
tāi
ky thai

dị hình; quái thai; người dị dạng nặng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dị hình; quái thai; người dị dạng nặng

    • Dị tật bẩm sinh là một loại bệnh bẩm sinh hiếm gặp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.