番薯

番薯
fānshǔ
phiên thự

khoai lang; khoai mỡ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    khoai lang; khoai mỡ

    • Tôi thích ăn khoai lang.

  2. danh từ

    củ mài; hoài sơn (khoai mài)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.