番菜

番菜
fāncài
phiên thái

ăn Âu; thức ăn kiểu Tây phương

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ăn Âu; thức ăn kiểu Tây phương

    • Nhà hàng này có món ăn phương Tây ngon.

  2. danh từ

    đồ ăn ngoại quốc; ẩm thực phương Tây

    • Tôi thích ăn món ăn nước ngoài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.