番椒

番椒
fānjiāo
phiên tiêu

ớt; cay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ớt; cay

    • Quả ớt này rất cay.

  2. danh từ

    ớt sừng bò; ớt sừng trâu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.