番客

番客
fān
phiên khách

chuyển nghề; đổi nghề

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chuyển nghề; đổi nghề

    • Phiên khách là cách gọi người nước ngoài thời xưa.

  2. danh từ

    thay đổi hoàn toàn; biến đổi diện mạo

    • Anh ấy là một Hoa kiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mễ(hạt gạo, hạt giống)HỘI Ý
  • điền(ruộng, đồng ruộng)HỘI Ý

Hạt giống gieo trên ruộng đồng, luân phiên từng vụ mùa một.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.