略去

略去
lüè
lược khứ

bỏ sót; bỏ qua

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ sót; bỏ qua

    • Xin hãy bỏ qua những chi tiết không quan trọng.

  2. động từ

    hủy bỏ; vô hiệu hóa; xóa bỏ

    • Xin hãy bỏ qua những chi tiết không cần thiết.

  3. động từ

    chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)

  4. động từ

    bị mai một; vùi dập; bỏ quên (tài năng)

  5. động từ

    lướt qua; đề cập qua loa

    • Xin hãy bỏ qua những phần không quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.