略为

略为
lüèwéi
lược vi

hơi; một chút; đôi chút

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hơi; một chút; đôi chút

    • Anh ấy hơi không vui một chút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.