畜栏

畜栏
chùlán
súc lan

thu dây; cuốn dây (cần câu, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thu dây; cuốn dây (cần câu, v.v.)

    • Lợn ở trong chuồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.