留驻

留驻
liúzhù
lưu trú

giữ lại; duy trì; đóng quân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ lại; duy trì; đóng quân

    • Quân đội đóng quân ở đây.

  2. động từ

    lưu trú; lưu quân

    • Quân đội đóng quân trong thành phố này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.