留饮

留饮
liúyǐn
lưu ẩm

(y học cổ truyền) phù nề; tích nước

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (y học cổ truyền) phù nề; tích nước

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.