Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留饭
留饭
lưu phạn
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
- 。
Tôi đã để dành cơm cho bạn rồi.
- 貳动động từ
thu gửi; nhận và gửi
- 。
Tôi mời bạn ở lại ăn cơm.
- 參动động từ
thu và gửi; nhận và phát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 飠thực(ăn, thức ăn)BỘ
- 反phản(lật ngược, trái lại)HÌNH THANH
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
留饭
Phồn thể留飯
lưu phạn
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn
- 。
Tôi đã để dành cơm cho bạn rồi.
- 貳动động từ
thu gửi; nhận và gửi
- 。
Tôi mời bạn ở lại ăn cơm.
- 參动động từ
thu và gửi; nhận và phát
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)