留饭

留饭
liúfàn
lưu phạn

nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nơi tạm trú; trại tị nạn; nhà lánh nạn

    • Tôi đã để dành cơm cho bạn rồi.

  2. động từ

    thu gửi; nhận và gửi

    • Tôi mời bạn ở lại ăn cơm.

  3. động từ

    thu và gửi; nhận và phát

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.