留门

留门
liúmén
lưu môn

thu gọn; gói ghém; kết thúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    thu gọn; gói ghém; kết thúc

    • Xin hãy để cửa mở cho tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.