留职

留职
liúzhí
lưu chức

giữ chức vụ; ở lại công việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ chức vụ; ở lại công việc

    • Anh ấy quyết định giữ chức.

  2. động từ

    giữ chức vụ; giữ việc

    • Anh ấy quyết định giữ lại công việc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.