留置

留置
liúzhì
lưu trí

thu nạp; kiểm soát; nắm giữ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu nạp; kiểm soát; nắm giữ

    • Xin hãy giữ lại tài liệu này.

  2. động từ

    thu chi; cân đối thu chi

    • Anh ta đã bị tạm giữ.

  3. động từ

    để lại; nằm trong cơ thể

    • Bác sĩ quyết định lưu lại ống thông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.