留种

留种
liúzhǒng
lưu chủng

giữ giống; để lại hạt giống

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giữ giống; để lại hạt giống

    • Chúng ta nên giữ giống.

  2. động từ

    giữ hạt giống để gieo trồng; để lại hạt giống

    • Nông dân giữ lại những hạt ngô tốt nhất để làm giống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.