留班

留班
liúbān
lưu ban

ở lại lớp; học lại lớp

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ở lại lớp; học lại lớp

    • Anh ấy phải lưu ban vì thành tích học tập không tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.