Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.
/
留洋
留洋
lưu dương
nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)
- 。
Anh ấy muốn đi du học.
- 貳动động từ
luyện tập ở nước ngoài; du học
- 。
Anh ấy đã ra nước ngoài đào tạo rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 羊dương(con dê)HÌNH THANH
Đại dương rộng lớn như đàn dê vô số chạy trên mặt nước mênh mông.
留洋
Phồn thể留
lưu dương
nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)
- 。
Anh ấy muốn đi du học.
- 貳动động từ
luyện tập ở nước ngoài; du học
- 。
Anh ấy đã ra nước ngoài đào tạo rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 当dānglà; (văn) chính là
- 由yóuđi kèm; đồng hành; kèm theo
- 画huàvẽ; tô màu
- 男nán(hình thức ghép) nam; đực; đàn ông
- 留liúdạng cũ của 留 [liú]
- 毕bìtỉ lệ người xem; độ xem (truyền hình)
- 界jièranh giới; biên giới; (dạng kết hợp)
- 畏wèisợ; sợ hãi
- 田tiánđất; ruộng; địa điểm; mặt đất
- 略lüèsửa bản án; thay đổi phán quyết; giảm nhẹ hình phạt (pháp)
- 町tǐngbờ ruộng; bờ đắp giữa đồng
- 番fānnước ngoài (không phải Trung Quốc); man di, rợ (từ cổ chỉ dân tộc ngoại bang)