留洋

留洋
liúyáng
lưu dương

nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ làm; tan ca; xong việc (trong ngày)

    • Anh ấy muốn đi du học.

  2. động từ

    luyện tập ở nước ngoài; du học

    • Anh ấy đã ra nước ngoài đào tạo rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.