留样

留样
liúyàng
lưu dạng

giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    giải nghệ; rút lui khỏi nghề (thường chỉ dân xã hội đen, gái mại dâm, v.v.)

    • Xin hãy giữ lại một mẫu lưu.

  2. động từ

    giữ mẫu; lưu mẫu

    • Sản phẩm này cần phải lưu mẫu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Lưu lại ruộng đất từ giờ Mão, giữ mãi không rời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.